WinHSK

磕碰

HSK7-9v
0 · Lv.1
pèng

va; va đập; va chạm (vật và vật)

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

玻璃和钥匙磕碰发出响声。

Bōli hé yàoshi kēpèng fāchū xiǎngshēng.

HSK5

Kính và chìa khoá va nhau kêu leng keng.

The glass and keys clinked against each other.

两颗石子在口袋里互相磕碰。

Liǎng kē shízǐ zài kǒudài lǐ hùxiāng kēpèng.

HSK6

Hai viên đá va nhau trong túi.

Two pebbles clinked against each other in the pocket.

他走路太快,磕碰了桌角。

Tā zǒulù tài kuài, kēpèng le zhuōjiǎo.

HSK5

Anh ấy đi nhanh đụng vào góc bàn.

He was walking too fast and bumped into the corner of the table.

孩子不小心磕碰了门框。

Háizi bù xiǎoxīn kēpèng le ménkuàng.

HSK6

Đứa trẻ sơ ý đụng vào khung cửa.

The child accidentally bumped into the door frame.

新来的员工常和老员工发生磕碰。

Xīn lái de yuángōng cháng hé lǎo yuángōng fāshēng kēpèng.

HSK6

Người mới thường xích mích với người cũ.

New employees often have conflicts with old employees.

项目合作中经常出现磕碰。

Xiàngmù hézuò zhōng jīngcháng chūxiàn kēpèng.

HSK6

Trong hợp tác dự án thường xuyên xảy ra xích mích.

Frequent conflicts occur in project cooperation.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan