磕碰
HSK7-9vva; va đập; va chạm (vật và vật)
例句
Câu ví dụ玻璃和钥匙磕碰发出响声。
Bōli hé yàoshi kēpèng fāchū xiǎngshēng.
Kính và chìa khoá va nhau kêu leng keng.
The glass and keys clinked against each other.
两颗石子在口袋里互相磕碰。
Liǎng kē shízǐ zài kǒudài lǐ hùxiāng kēpèng.
Hai viên đá va nhau trong túi.
Two pebbles clinked against each other in the pocket.
他走路太快,磕碰了桌角。
Tā zǒulù tài kuài, kēpèng le zhuōjiǎo.
Anh ấy đi nhanh đụng vào góc bàn.
He was walking too fast and bumped into the corner of the table.
孩子不小心磕碰了门框。
Háizi bù xiǎoxīn kēpèng le ménkuàng.
Đứa trẻ sơ ý đụng vào khung cửa.
The child accidentally bumped into the door frame.
新来的员工常和老员工发生磕碰。
Xīn lái de yuángōng cháng hé lǎo yuángōng fāshēng kēpèng.
Người mới thường xích mích với người cũ.
New employees often have conflicts with old employees.
项目合作中经常出现磕碰。
Xiàngmù hézuò zhōng jīngcháng chūxiàn kēpèng.
Trong hợp tác dự án thường xuyên xảy ra xích mích.
Frequent conflicts occur in project cooperation.