拼
示弱
HSK5v 0 · Lv.1
shìruò
yếu kém; yếu thế; tỏ ra yếu kém
漢越 thị nhược
例句
Câu ví dụ免费例句
在比赛中不能示弱。
zài bǐsài zhōng bùnéng shìruò.
≈HSK6
Trong thi đấu không được yếu thế.
You cannot show weakness in a competition.
她总是选择不示弱。
Tā zǒngshì xuǎnzé bù shìruò.
≈HSK6
Cô ấy luôn chọn không tỏ ra yếu thế.
She always chooses not to show weakness.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分