拼
礼貌
HSK4n, adj 0 · Lv.1
lǐmào
lễ phép; lễ độ; lịch sự; phép tắc
漢越 lễ mạo
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 言语动作谦虚恭敬的表现
- 形容人说话做事尊重别人、不骄傲、符合社会交往的要求。
等级
义项 ①n≈HSK4
lễ phép; lễ độ; lịch sự; phép tắc
言语动作谦虚恭敬的表现
免费例句
他对长辈很有礼貌。
Tā duì zhǎngbèi hěn yǒu lǐmào.
≈HSK3
Anh ấy rất lễ phép với người lớn.
He is very polite to elders.
良先生很有礼貌。
Liáng xiānsheng hěn yǒu lǐmào.
≈HSK3
Ông Lương rất lịch sự.
Mr. Liang is very polite.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
lịch sự; nhã nhặn; tao nhã; lịch thiệp
形容人说话做事尊重别人、不骄傲、符合社会交往的要求。
免费例句
他礼貌地接受了邀请。
tā lǐmào de jiēshòu le yāoqǐng.
≈HSK3
Anh ấy nhận lời mời một cách lịch sự.
He politely accepted the invitation.
这样做太不礼貌了。
zhèyàng zuò tài bù lǐmào le.
≈HSK3
Làm như vậy thật bất lịch sự.
Doing this is very impolite.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分