WinHSK

社死

HSK4n
0 · Lv.1
shè

quê; xấu hổ; xấu mặt, mất mặt (trước mọi người)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 主要是指在大众面前出丑,也泛指在社交圈中做了很丢人的事情,抬不起头,没有办法再去正常地进行社会交往
义项 nHSK4

quê; xấu hổ; xấu mặt, mất mặt (trước mọi người)

主要是指在大众面前出丑,也泛指在社交圈中做了很丢人的事情,抬不起头,没有办法再去正常地进行社会交往

免费例句

他在台上摔倒了,真是社会性死亡。

tā zài tái shàng shuāidǎo le, zhēn shì shèhuì xìng sǐwáng.

HSK6

Anh ấy ngã trên sân khấu, thật là mất mặt.

He fell on stage; it was a real social death.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan