拼
祈求
HSK7-9v 0 · Lv.1
qíqiú
khẩn cầu; van xin; cầu khẩn
漢越 kì cầu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 十分诚恳而殷切地希望或请求
等级
义项 ①v≈HSK7-9
khẩn cầu; van xin; cầu khẩn
十分诚恳而殷切地希望或请求
免费例句
她祈求上天保佑家人。
Tā qíqiú shàngtiān bǎoyòu jiārén.
≈HSK5
Cô ấy cầu xin trời phù hộ gia đình.
She prayed to heaven to bless her family.
他们祈求得到宽恕。
tāmen qíqiú dédào kuānshù.
≈HSK6
Họ cầu khẩn được tha thứ.
They prayed for forgiveness.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分