拼
祭祖
HSK7-9v 0 · Lv.1
jìzǔ
tế tổ; cúng tổ tiên
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为避灭得福而对亡祖灵魂之敬拜与祭奠仪式
等级
义项 ①v≈HSK7-9
tế tổ; cúng tổ tiên
为避灭得福而对亡祖灵魂之敬拜与祭奠仪式
免费例句
我们一家人常去家庙祭祖。
Wǒmen yī jiā rén cháng qù jiāmiào jìzǔ.
≈HSK6
Nhà chúng tôi thường đi gia miếu để thờ cúng tổ tiên.
Our family often goes to the ancestral temple to worship ancestors.
我们在雄王祭日敬香祭祖。
Wǒmen zài Xióngwáng jìrì jìng xiāng jì zǔ.
≈HSK6
Chúng tôi dâng hương cúng tổ trong ngày Giỗ Tổ Hùng Vương.
We offer incense and pay homage to our ancestors on Hung Kings' Commemoration Day.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分