拼
祸害
HSK7-9n, v 0 · Lv.1
huòhai
thảm họa; thiên tai
bring disaster to; wreck; ruin
漢越 họa hại
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 危害性大的事情
- 引起灾难的人或者事物
- 严重损害人们的利益;严重破坏
等级
义项 ①n≈HSK7-9
thảm họa; thiên tai
危害性大的事情
免费例句
传染病是全球的祸害。
Chuánrǎnbìng shì quánqiú de huòhài.
≈HSK5
Bệnh truyền nhiễm là thảm họa toàn cầu.
Infectious diseases are a global scourge.
江河,就你那熊样,你别祸害人家小明了。
Jiāng Hé, jiù nǐ nà xióng yàng, nǐ bié huòhài rénjia Xiǎo Míng le.
≈HSK6
Giang Hà à, nhìn cái bộ dạng của anh kìa, đừng có hại Tiểu Minh người ta nữa.
Jiang He, with your lousy attitude, stop messing with Xiao Ming.
义项 ②n≈HSK7-9
tai họa
引起灾难的人或者事物
免费例句
他变成了社会的祸害。
Tā biànchéng le shèhuì de huòhài.
≈HSK5
Anh ta trở thành tai họa xã hội.
He has become a scourge to society.
义项 ③v≈HSK7-9
gây hại; tổn hại; tổn thất; phá hoại
严重损害人们的利益;严重破坏
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分