拼
福寿
HSK6n 0 · Lv.1
fúshòu
huyện Phúc Thọ
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 越南地名
- 福寿
等级
义项 ①n≈HSK6
huyện Phúc Thọ
越南地名
免费例句
我的家乡在福寿县。
Wǒ de jiāxiāng zài Fúshòu Xiàn.
≈HSK3
Quê của tôi ở huyện Phúc Thọ.
My hometown is in Fushou County.
福寿县位于河内郊区。
Fúshòu Xiàn wèiyú Hénèi jiāoqū.
≈HSK4
Huyện Phúc Thọ nằm ở ngoại thành Hà Nội.
Phuc Tho District is located in the suburbs of Hanoi.
义项 ②n≈HSK6
phúc thọ; sức khoẻ tốt (lời chúc)
福寿
免费例句
祝你福寿安康,万事如意。
Zhù nǐ fú shòu ānkāng, wànshì rúyì.
≈HSK4
Chúc bạn phúc thọ an khang, vạn sự như ý.
Wishing you happiness, longevity, and good health, and may everything go as you wish.
福寿是美好的祝愿。
Fúshòu shì měihǎo de zhùyuàn.
≈HSK4
Phúc thọ là lời chúc tốt đẹp.
Happiness and longevity are beautiful wishes.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分