种子
HSK5ngiống; hạt giống
seeded player; seed 参见: 种子 选手 [ 相关词条 ] 种子队 [名] [体育] seeded team 种子地 [名] seed-breeding field 种子清选机 [名] seed cleaner 种子商 [名] seedsman 种子田 [名] seed-breeding field 种子选手 [名] seeded player; seed 种子植物 [名] seed plant
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 某些植物所特有的器官,通常包括种皮、胚和胚乳三部分。种子在一定条件下能萌发成新的植物体
- 比赛中,进行淘汰赛时,安排在各队实力强的选手
giống; hạt giống
某些植物所特有的器官,通常包括种皮、胚和胚乳三部分。种子在一定条件下能萌发成新的植物体
我种了一些花的种子。
Wǒ zhòng le yīxiē huā de zhǒngzi.
Tôi đã gieo một ít hạt giống hoa.
I planted some flower seeds.
种子需要阳光和水分。
Zhǒngzi xūyào yángguāng hé shuǐfèn.
Hạt giống cần ánh sáng và nước.
Seeds need sunlight and water.
hạt giống (Trong thi đấu, khi tiến hành phân nhóm đấu loại, những vận động viên tương đối mạnh được xếp trong các nhóm gọi là hạt giống. Giống như vậy, khi đội tham gia thi đấu, những đội mạnh xếp trong các bảng được gọi là đội hạt giống.)
比赛中,进行淘汰赛时,安排在各队实力强的选手
种子选手有很大优势。
zhǒng zi xuǎn shǒu yǒu hěn dà yōu shì
Vận động viên hạt giống có ưu thế rất lớn.
The seeded player has a great advantage.