WinHSK

种子

HSK5n
0 · Lv.1
zhǒngzi

giống; hạt giống

seeded player; seed 参见: 种子 选手 [ 相关词条 ] 种子队 [名] [体育] seeded team 种子地 [名] seed-breeding field 种子清选机 [名] seed cleaner 种子商 [名] seedsman 种子田 [名] seed-breeding field 种子选手 [名] seeded player; seed 种子植物 [名] seed plant

漢越 chủng tử

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 某些植物所特有的器官,通常包括种皮、胚和胚乳三部分。种子在一定条件下能萌发成新的植物体
  2. 比赛中,进行淘汰赛时,安排在各队实力强的选手
义项 nHSK5

giống; hạt giống

某些植物所特有的器官,通常包括种皮、胚和胚乳三部分。种子在一定条件下能萌发成新的植物体

免费例句

我种了一些花的种子。

Wǒ zhòng le yīxiē huā de zhǒngzi.

HSK4

Tôi đã gieo một ít hạt giống hoa.

I planted some flower seeds.

种子需要阳光和水分。

Zhǒngzi xūyào yángguāng hé shuǐfèn.

HSK4

Hạt giống cần ánh sáng và nước.

Seeds need sunlight and water.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

hạt giống (Trong thi đấu, khi tiến hành phân nhóm đấu loại, những vận động viên tương đối mạnh được xếp trong các nhóm gọi là hạt giống. Giống như vậy, khi đội tham gia thi đấu, những đội mạnh xếp trong các bảng được gọi là đội hạt giống.)

比赛中,进行淘汰赛时,安排在各队实力强的选手

免费例句

种子选手有很大优势。

zhǒng zi xuǎn shǒu yǒu hěn dà yōu shì

HSK5

Vận động viên hạt giống có ưu thế rất lớn.

The seeded player has a great advantage.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan