秒杀
HSK6vhạ gục ngay lập tức; hạ gục trong tích tắc; tiêu diệt trong nháy mắt; hạ gục đối thủ trong nháy mắt; tiêu diệt đối thủ trong nháy mắt (thường dùng trong trò chơi)
seckill [buy or sell goods in a few seconds when doing online shopping]
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 瞬间击杀,指在极短的时间内击败对于(多用于网络游戏中)
- 泛指在极短的时间内就结束
hạ gục ngay lập tức; hạ gục trong tích tắc; tiêu diệt trong nháy mắt; hạ gục đối thủ trong nháy mắt; tiêu diệt đối thủ trong nháy mắt (thường dùng trong trò chơi)
瞬间击杀,指在极短的时间内击败对于(多用于网络游戏中)
他的伤害可以直接秒杀对手。
Tā de shānghài kěyǐ zhíjiē miǎoshā duìshǒu.
Sát thương của anh ấy có thể trực tiếp hạ gục đối thủ trong nháy mắt.
His damage can instantly kill the opponent.
小心别被敌人秒杀。
Xiǎoxīn bié bèi dírén miǎoshā.
Cẩn thận đừng để kẻ địch hạ gục trong tích tắc.
Be careful not to get killed instantly by the enemy.
kết thúc cực nhanh; kết thúc trong nháy mắt (chỉ kết thúc nhanh trong khoảng thời gian ngắn)
泛指在极短的时间内就结束
新产品刚上市就被秒杀。
Xīn chǎnpǐn gāng shàngshì jiù bèi miǎoshā.
Sản phẩm mới vừa ra mắt đã bán hết trong nháy mắt.
The new product sold out instantly upon release.