拼
积淀
HSK7-9v, n 0 · Lv.1
jīdiàn
bồi đắp; kết tủa; tích tụ; tích lũy; lắng đọng
sediments accumulated over the years; accumulation (of knowledge, culture, experience, etc) 文化 积淀 cultural sediment
漢越 tích điện
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 积累沉淀
- 所积累沉淀下来的事物(多指文化、知识、经验等)
等级
义项 ①v≈HSK7-9
bồi đắp; kết tủa; tích tụ; tích lũy; lắng đọng
积累沉淀
免费例句
智慧是岁月和经验的积淀。
Zhìhuì shì suìyuè hé jīngyàn de jīdiàn.
≈HSK6
Trí tuệ là sự tích lũy của năm tháng và kinh nghiệm.
Wisdom is the accumulation of time and experience.
河床里积淀了厚厚的泥沙。
Héchuáng lǐ jīdiàn le hòu hòu de níshā.
≈HSK6
Dưới lòng sông tích tụ một lớp bùn cát dày.
A thick layer of sediment has accumulated in the riverbed.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
bề dày; sự tích tụ; sự tích lũy; sự lắng đọng (văn hóa, kiến thức, kinh nghiệm,...)
所积累沉淀下来的事物(多指文化、知识、经验等)
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分