WinHSK

称为

HSK5v
0 · Lv.1
chēngwéi

gọi là; coi là; xem là; mệnh danh là

漢越 xưng vi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 叫做、称作
义项 vHSK5

gọi là; coi là; xem là; mệnh danh là

叫做、称作

免费例句

她被称为“歌唱天才”。

Tā bèi chēng wéi “gēchàng tiāncái”.

HSK5

Cô ấy được mệnh danh là “thiên tài ca hát”.

She is called a “singing genius”.

这个地方被称为“天堂”。

zhè ge dì fāng bèi chēng wéi “tiān táng”

HSK5

Nơi này được gọi là “thiên đường”.

This place is called 'paradise'.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan