拼
称呼
HSK6v, n 0 · Lv.1
chēnghu
gọi; xưng hô; gọi là; tên là
form of address
漢越 xưng hô
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 叫
- 当面招呼用的表示彼此关系的名称,如: 同志、哥哥等
等级
义项 ①v≈HSK6
gọi; xưng hô; gọi là; tên là
叫
免费例句
你说我该怎么称呼她?
Nǐ shuō wǒ gāi zěnme chēnghu tā?
≈HSK4
Bạn nói tôi nên xưng hô với cô ấy thế nào?
What do you think I should call her?
请问,您怎么称呼?
Qǐngwèn, nín zěnme chēnghu?
≈HSK4
Xin hỏi, nên xưng hô với ngài thế nào?
Excuse me, what should I call you?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
danh xưng; tên gọi
当面招呼用的表示彼此关系的名称,如: 同志、哥哥等
免费例句
你们应该用合适的称呼。
Nǐmen yīnggāi yòng héshì de chēnghu.
≈HSK4
Các bạn nên dùng cách xưng hô phù hợp.
You should use the appropriate form of address.
这是我习惯使用的称呼。
Zhè shì wǒ xíguàn shǐyòng de chēnghu.
≈HSK4
Đây là cách xưng hô tôi quen dùng.
This is the form of address I'm used to using.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分