拼
称谓
HSK6n 0 · Lv.1
chēnɡwèi
xưng hô; danh xưng; tước hiệu; cách gọi tên
title; appellation; form of address
漢越 xưng vị
例句
Câu ví dụ免费例句
他改变了称谓。
Tā gǎibiàn le chēngwèi.
≈HSK6
Anh ấy đã thay đổi cách xưng hô.
He changed the form of address.
他这个称谓很特别。
Tā zhège chēngwèi hěn tèbié.
≈HSK6
Danh xưng của anh ấy rất đặc biệt.
His title is very special.
这个称谓很常见。
Zhège chēngwèi hěn chángjiàn.
≈HSK6
Tên gọi này rất phổ biến.
This title is very common.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分