稀罕
HSK7-9adj, vhiếm lạ; việc lạ
rare thing; rarity 看 稀罕 enjoy the rare sight (of)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 少见而不同于一般的
- 因为一个东西不常见而喜欢
- 稀罕的事物
hiếm lạ; việc lạ
少见而不同于一般的
他的才能不算稀罕。
Tā de cáinéng bù suàn xīhan.
Tài năng của anh ấy không coi là hiếm.
His talent is not considered rare.
这种鸟相当稀罕。
Zhè zhǒng niǎo xiāngdāng xīhan.
Loại chim này khá hiếm.
This kind of bird is quite rare.
thèm
因为一个东西不常见而喜欢
我才不稀罕这个呢。
Wǒ cái bù xīhan zhège ne.
Tớ chả thèm cái này đâu.
I don't care about this at all.
那奖励我才不稀罕呢。
Nà jiǎnglì wǒ cái bù xīhan ne.
Cái thưởng đó thì tôi chẳng thèm đâu.
I don't care about that reward at all.
hàng hiếm; của lạ
稀罕的事物
全区人都来看稀罕儿。
Quán qū rén dōu lái kàn xīhanr.
Cả khu tới xem việc lạ.
People from the whole district came to see the rarity.
他们都跑去看稀罕了。
Tāmen dōu pǎo qù kàn xīhan le.
Bọn họ đều chạy đi xem cái lạ rồi.
They all ran off to see the novelty.