拼
稀罕
HSK7-9adj, v 0 · Lv.1
xīhan
hiếm lạ; việc lạ
rare thing; rarity 看 稀罕 enjoy the rare sight (of)
漢越 hi hãn
例句
Câu ví dụ免费例句
他的才能不算稀罕。
Tā de cáinéng bù suàn xīhan.
≈HSK5
Tài năng của anh ấy không coi là hiếm.
His talent is not considered rare.
这种鸟相当稀罕。
Zhè zhǒng niǎo xiāngdāng xīhan.
≈HSK5
Loại chim này khá hiếm.
This kind of bird is quite rare.
我才不稀罕这个呢。
Wǒ cái bù xīhan zhège ne.
≈HSK5
Tớ chả thèm cái này đâu.
I don't care about this at all.
那奖励我才不稀罕呢。
Nà jiǎnglì wǒ cái bù xīhan ne.
≈HSK5
Cái thưởng đó thì tôi chẳng thèm đâu.
I don't care about that reward at all.
全区人都来看稀罕儿。
Quán qū rén dōu lái kàn xīhanr.
≈HSK5
Cả khu tới xem việc lạ.
People from the whole district came to see the rarity.
他们都跑去看稀罕了。
Tāmen dōu pǎo qù kàn xīhan le.
≈HSK6
Bọn họ đều chạy đi xem cái lạ rồi.
They all ran off to see the novelty.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分