稿子
HSK6nbản thảo; bản nháp; bản phác thảo; bản phác hoạ (thơ văn, tranh vẽ)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 诗文、图画等的草稿
- 写成的诗文
- 初步计划或工作构想
bản thảo; bản nháp; bản phác thảo; bản phác hoạ (thơ văn, tranh vẽ)
诗文、图画等的草稿
他们正在写一篇稿子。
Tāmen zhèngzài xiě yī piān gǎozi.
Họ đang viết một bản thảo.
They are writing a draft.
这篇稿子内容很精彩。
Zhè piān gǎozi nèiróng hěn jīngcǎi.
Bản thảo này nội dung rất tuyệt vời.
The content of this draft is very exciting.
bài (thơ, văn)
写成的诗文
这篇稿子是她为学校写的。
Zhè piān gǎozi shì tā wèi xuéxiào xiě de.
Bài viết này là cô ấy viết cho trường.
This manuscript was written by her for the school.
她的稿子在报纸上发表了。
Tā de gǎozi zài bàozhǐ shàng fābiǎo le.
Bài viết của cô ấy đã được đăng trên báo.
Her manuscript was published in the newspaper.
kế hoạch; dự định
初步计划或工作构想
我正在写一篇稿子。
Wǒ zhèngzài xiě yī piān gǎozi.
Tôi đang viết một bản thảo.
I am writing a draft.
这个稿子很有意思。
Zhège gǎozi hěn yǒu yìsi.
Bản thảo này rất thú vị.
This draft is very interesting.