WinHSK

穷人

HSK4n
0 · Lv.1
qiónɡrén

người nghèo; người nghèo khổ; người nghèo túng

漢越 cùng nhân

例句

Câu ví dụ
免费例句

许多穷人的生活非常艰辛。

Xǔduō qióngrén de shēnghuó fēicháng jiānxīn.

HSK4

Cuộc sống của nhiều người nghèo rất khó khăn.

Many poor people live a very hard life.

穷人的孩子早当家,他们也许没有很多钱,却可能比富人家的孩子经历得更多。

HSK4

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan