WinHSK

穷鬼

HSK7-9n
0 · Lv.1
qióngguǐ

người nghèo; nghèo kiết xác; đỗ nghèo khỉ

pauper; poor wretch

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

他总是被人叫穷鬼。

Tā zǒngshì bèi rén jiào qióngguǐ.

HSK6

Anh ấy luôn bị gọi là đồ nghèo kiết xác.

He is always called a pauper by others.

我小时候也被叫穷鬼。

wǒ xiǎoshíhou yě bèi jiào qióngguǐ。

HSK6

Hồi nhỏ tôi cũng bị gọi là đồ nghèo hèn.

I was also called a pauper when I was a child.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50