WinHSK

空隙

HSK7-9n
0 · Lv.1
kòngxì

khe hở; khoảng trống

漢越 không khích

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 中间空着的地方
  2. 尚未占用的不长的时间
  3. 比喻可乘的机会;空子
义项 nHSK7-9

khe hở; khoảng trống

中间空着的地方

免费例句

墙上有很多大空隙。

Qiáng shàng yǒu hěnduō dà kòngxì.

HSK5

Trên tường có rất nhiều khe hở lớn.

There are many large gaps in the wall.

农作物行间要有空隙。

Nóngzuòwù háng jiān yào yǒu kòngxì.

HSK6

Giữa các hàng cây trồng cần có khoảng trống.

There should be gaps between the rows of crops.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

lúc rảnh rỗi; thời gian rảnh rỗi

尚未占用的不长的时间

免费例句

我抓住工作的空隙学习。

Wǒ zhuāzhù gōngzuò de kòngxì xuéxí.

HSK6

Tôi tranh thủ lúc rảnh rỗi trong công việc để học.

I seize the gaps in my work to study.

义项 nHSK7-9

lỗ hổng; kẽ hở; sơ hở

比喻可乘的机会;空子

免费例句

他看不到对手的空隙。

Tā kàn bù dào duìshǒu de kòngxì.

HSK6

Anh ấy không thấy được sơ hở của đối thủ.

He can't see his opponent's opening.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan