WinHSK

穿戴

HSK4n, v
0 · Lv.1
chuāndài

trang phục; phục sức (thứ để mặc)

漢越 xuyên đái

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 穿的和戴的 (衣帽、首饰等)
  2. 穿上或戴上。泛指打扮
义项 nHSK4

trang phục; phục sức (thứ để mặc)

穿的和戴的 (衣帽、首饰等)

免费例句

她的穿戴好有个性呀!

Tā de chuāndài hǎo yǒu gèxìng ya!

HSK4

Đồ cô ấy mặc thật cá tính!

Her outfit is so unique!

去面试的时候衣服要穿得正式一些,不能太随便,穿戴整齐表示你对面试者的尊重,会给他留下一个好的印象。

HSK4

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

mặc; ăn mặc

穿上或戴上。泛指打扮

免费例句

他今天穿戴得很正式。

Tā jīntiān chuāndài de hěn zhèngshì.

HSK4

Anh ấy hôm nay ăn mặc rất lịch sự.

He is dressed very formally today.

她喜欢穿戴时尚的衣服。

Tā xǐhuan chuāndài shíshàng de yīfu.

HSK5

Cô ấy thích ăn mặc thời trang.

She likes to wear fashionable clothes.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan