拼
立场
HSK6n 0 · Lv.1
lìchǎng
lập trường; quan điểm
漢越 lập trường
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 认识和处理问题时所处的地位和所抱的态度
- 特指阶级立场
等级
义项 ①n≈HSK6
lập trường; quan điểm
认识和处理问题时所处的地位和所抱的态度
免费例句
他们的立场很明确。
Tāmen de lìchǎng hěn míngquè.
≈HSK5
Lập trường của họ rất rõ ràng.
Their stance is very clear.
我不同意他的立场。
Wǒ bù tóngyì tā de lìchǎng.
≈HSK5
Tôi không đồng ý với quan điểm của anh ấy.
I disagree with his position.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
quan điểm; lập trường giai cấp
特指阶级立场
免费例句
他们有不同的立场。
Tāmen yǒu bùtóng de lìchǎng.
≈HSK5
Họ có những lập trường khác nhau.
They have different positions.
历史的立场是客观的。
Lìshǐ de lìchǎng shì kèguān de.
≈HSK5
Quan điểm lịch sử là khách quan.
The historical standpoint is objective.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分