拼
立场
HSK6n 0 · Lv.1
lìchǎng
lập trường; quan điểm
漢越 lập trường
例句
Câu ví dụ免费例句
他们的立场很明确。
Tāmen de lìchǎng hěn míngquè.
≈HSK5
Lập trường của họ rất rõ ràng.
Their stance is very clear.
我不同意他的立场。
Wǒ bù tóngyì tā de lìchǎng.
≈HSK5
Tôi không đồng ý với quan điểm của anh ấy.
I disagree with his position.
他们有不同的立场。
Tāmen yǒu bùtóng de lìchǎng.
≈HSK5
Họ có những lập trường khác nhau.
They have different positions.
历史的立场是客观的。
Lìshǐ de lìchǎng shì kèguān de.
≈HSK5
Quan điểm lịch sử là khách quan.
The historical standpoint is objective.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分