WinHSK

竞技

HSK7-9v
0 · Lv.1
jìngjì

thi đấu (chủ yếu chỉ các cuộc thi thể thao)

do athletics; compete in athletics; compete; challenge 竞技 跳水/游泳 competitive diving/swimming 同场 竞技 compete in the same arena [ 相关词条 ] 竞技场 [名] sports arena 竞技体操 [名] gymnastics 竞技体育 [名] competitive sports 竞技状态 [名] form (of an athlete)

漢越 cạnh kĩ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比赛技艺(多指体育竞赛)
  2. 田径;竞技;体育运动;田径运动
义项 vHSK7-9

thi đấu (chủ yếu chỉ các cuộc thi thể thao)

比赛技艺(多指体育竞赛)

免费例句

他们每天进行竞技训练。

tā men měi tiān jìn xíng jìng jì xùn liàn

HSK5

Họ luyện tập thi đấu mỗi ngày.

They train for competition every day.

竞技精神非常重要。

jìng jì jīng shén fēi cháng zhòng yào

HSK5

Tinh thần thi đấu rất quan trọng.

The spirit of competition is very important.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

điền kinh; thể thao (chỉ các hoạt động thể thao như điền kinh, các cuộc thi đấu thể thao)

田径;竞技;体育运动;田径运动

免费例句

他是全国竞技冠军。

Tā shì quánguó jìngjì guànjūn.

HSK5

Anh ấy là nhà vô địch thể thao toàn quốc.

He is a national champion in sports.

竞技体育让人们更加团结。

Jìngjì tǐyù ràng rénmen gèngjiā tuánjié.

HSK5

Các môn thể thao cạnh tranh làm mọi người đoàn kết hơn.

Competitive sports bring people closer together.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50