竞技
HSK7-9vthi đấu (chủ yếu chỉ các cuộc thi thể thao)
do athletics; compete in athletics; compete; challenge 竞技 跳水/游泳 competitive diving/swimming 同场 竞技 compete in the same arena [ 相关词条 ] 竞技场 [名] sports arena 竞技体操 [名] gymnastics 竞技体育 [名] competitive sports 竞技状态 [名] form (of an athlete)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比赛技艺(多指体育竞赛)
- 田径;竞技;体育运动;田径运动
thi đấu (chủ yếu chỉ các cuộc thi thể thao)
比赛技艺(多指体育竞赛)
他们每天进行竞技训练。
tā men měi tiān jìn xíng jìng jì xùn liàn
Họ luyện tập thi đấu mỗi ngày.
They train for competition every day.
竞技精神非常重要。
jìng jì jīng shén fēi cháng zhòng yào
Tinh thần thi đấu rất quan trọng.
The spirit of competition is very important.
điền kinh; thể thao (chỉ các hoạt động thể thao như điền kinh, các cuộc thi đấu thể thao)
田径;竞技;体育运动;田径运动
他是全国竞技冠军。
Tā shì quánguó jìngjì guànjūn.
Anh ấy là nhà vô địch thể thao toàn quốc.
He is a national champion in sports.
竞技体育让人们更加团结。
Jìngjì tǐyù ràng rénmen gèngjiā tuánjié.
Các môn thể thao cạnh tranh làm mọi người đoàn kết hơn.
Competitive sports bring people closer together.