WinHSK

童心

HSK4n
0 · Lv.1
tónɡxīn

tính trẻ con; tấm lòng chất phác ngây thơ

child's heart; childlike innocence [ 相关词条 ] 童心未泯 (of grown-ups) still preserve traces of childlike innocence; still retain one's childlike innocence

漢越 đồng tâm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 小孩子的天真纯朴的心;像小孩子那样的天真纯朴的心
义项 nHSK4

tính trẻ con; tấm lòng chất phác ngây thơ

小孩子的天真纯朴的心;像小孩子那样的天真纯朴的心

免费例句

他童心未泯。

Tā tóngxīn wèi mǐn.

HSK6

Anh ấy vẫn còn tính trẻ con.

He still retains a childlike innocence.

他萌发了童心。

tā méngfā le tóngxīn.

HSK6

Anh ấy nảy sinh tính trẻ con.

He developed a childlike heart.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50