拼
童真
HSK4adj 0 · Lv.1
tóngzhēn
ngây thơ chất phác; tính trẻ con
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 儿童的天真稚气
等级
义项 ①adj≈HSK4
ngây thơ chất phác; tính trẻ con
儿童的天真稚气
免费例句
歌中充满童真的感情。
Gē zhōng chōngmǎn tóngzhēn de gǎnqíng.
≈HSK6
Trong bài hát tràn đầy tình cảm ngây thơ.
The song is full of childlike innocence.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分