拼
端绪
HSK6n 0 · Lv.1
duānxù
đầu mối; manh mối
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
谈了半天,仍然毫无头绪。
Tán le bàntiān, réngrán háo wú tóuxù.
≈HSK6
Bàn mãi vẫn không ra manh mối nào cả.
We talked for a long time but still had no clue.
我找到了这个案件的线索。
wǒ zhǎodào le zhège ànjiàn de xiànsuǒ.
≈HSK5
Tôi đã tìm ra manh mối của vụ án này.
I found a clue to this case.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分