拼
竹林
HSK5n 0 · Lv.1
zhúlín
rừng tre
bamboo forest
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 竹子形成的林子。
等级
义项 ①n≈HSK5
rừng tre
竹子形成的林子。
免费例句
两岸花草丛生,竹林茂盛。
Liǎng'àn huācǎo cóngshēng, zhúlín màoshèng.
≈HSK5
Hai bên bờ hoa cỏ rậm rạp, rừng trúc tươi tốt.
Flowers and grass grow thickly on both banks, and the bamboo forest is lush.
雨后的竹林更加葱绿可爱。
Yǔ hòu de zhúlín gèngjiā cōnglǜ kě'ài.
≈HSK6
Sau trận mưa, rừng tre lại càng xanh tươi xinh đẹp.
After the rain, the bamboo forest is even greener and more lovely.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分