WinHSK

答理

HSK3v
0 · Lv.1
li

trả lời; để ý; đáp (thường dùng trong câu phủ định); chấp

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

我叫了他两声,他没理我。

Wǒ jiào le tā liǎng shēng, tā méi lǐ wǒ.

HSK4

Tôi gọi anh ấy mấy tiếng mà không trả lời.

I called him twice, but he didn't respond.

路上碰见了,谁也没有理谁。

Lù shàng pèngjiàn le, shuí yě méiyǒu lǐ shuí.

HSK4

Gặp nhau trên đường, chẳng ai để ý đến ai.

They met on the road, but neither paid any attention to the other.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan