WinHSK

策略

HSK6n
0 · Lv.1
cèlüè

sách lược; chiến thuật

漢越 sách lược

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 为实现一定的战略任务,根据形势发展而制定的行动方针和斗争方式
  2. (手段或方式方法)灵活而又不丧失原则
义项 nHSK6

sách lược; chiến thuật

为实现一定的战略任务,根据形势发展而制定的行动方针和斗争方式

免费例句

他的行动策略非常成功。

Tā de xíngdòng cèlüè fēicháng chénggōng.

HSK5

Chiến lược hành động của anh ấy rất thành công.

His action strategy was very successful.

改变策略是明智的选择。

Gǎibiàn cèlüè shì míngzhì de xuǎnzé.

HSK5

Thay đổi chiến lược là lựa chọn sáng suốt.

Changing the strategy is a wise choice.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

khéo léo

(手段或方式方法)灵活而又不丧失原则

免费例句

处理问题要讲究策略。

Chǔlǐ wèntí yào jiǎngjiū cèlüè.

HSK5

Giải quyết vấn đề phải có chiến lược.

You need to be strategic when dealing with problems.

你要学会更策略一点。

Nǐ yào xuéhuì gèng cèlüè yīdiǎn.

HSK6

Bạn nên học cách khéo léo hơn một chút.

You need to learn to be more strategic.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。