简单
HSK3adjgiản đơn; đơn giản
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 结构单纯;头绪少;容易理解、使用或处理
- (经历、能力等) 平凡 (多用于否定式)
- 马虎;不仔细
giản đơn; đơn giản
结构单纯;头绪少;容易理解、使用或处理
前两个问题很简单。
qián liǎng gè wèn tí hěn jiǎn dān
Hai câu hỏi đầu tiên rất đơn giản.
The first two questions are very simple.
这首歌词很简单。
zhè shǒu gē cí hěn jiǎn dān
Lời bài hát này đơn giản.
The lyrics of this song are very simple.
đơn giản; đơn thuần
(经历、能力等) 平凡 (多用于否定式)
你要小心,他可不简单。
nǐ yào xiǎo xīn, tā kě bù jiǎn dān
Bạn phải cẩn thận, anh ta không đơn giản đâu.
You need to be careful; he's not simple.
李队长主意多,不简单。
Lǐ duìzhǎng zhǔyì duō, bù jiǎndān.
Đội trưởng Lý có nhiều chủ ý, không đơn giản đâu.
Captain Li has many ideas; he is not simple.
qua quýt; qua loa; không cẩn thận
马虎;不仔细
你们可不能简单从事。
Nǐmen kě bùnéng jiǎndān cóngshì.
Các bạn không thể làm qua loa được đâu.
You must not handle it simplistically.
我们不能简单下结论。
wǒmen bù néng jiǎndān xià jiélùn.
Chúng ta không thể kết luận qua loa.
We cannot jump to conclusions simply.