WinHSK

简单

HSK3adj
0 · Lv.1
jiǎndān

giản đơn; đơn giản

漢越 giản đơn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 结构单纯;头绪少;容易理解、使用或处理
  2. (经历、能力等) 平凡 (多用于否定式)
  3. 马虎;不仔细
义项 adjHSK3

giản đơn; đơn giản

结构单纯;头绪少;容易理解、使用或处理

免费例句

前两个问题很简单。

qián liǎng gè wèn tí hěn jiǎn dān

HSK2

Hai câu hỏi đầu tiên rất đơn giản.

The first two questions are very simple.

这首歌词很简单。

zhè shǒu gē cí hěn jiǎn dān

HSK2

Lời bài hát này đơn giản.

The lyrics of this song are very simple.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK3

đơn giản; đơn thuần

(经历、能力等) 平凡 (多用于否定式)

免费例句

你要小心,他可不简单。

nǐ yào xiǎo xīn, tā kě bù jiǎn dān

HSK3

Bạn phải cẩn thận, anh ta không đơn giản đâu.

You need to be careful; he's not simple.

李队长主意多,不简单。

Lǐ duìzhǎng zhǔyì duō, bù jiǎndān.

HSK3

Đội trưởng Lý có nhiều chủ ý, không đơn giản đâu.

Captain Li has many ideas; he is not simple.

义项 adjHSK3

qua quýt; qua loa; không cẩn thận

马虎;不仔细

免费例句

你们可不能简单从事。

Nǐmen kě bùnéng jiǎndān cóngshì.

HSK3

Các bạn không thể làm qua loa được đâu.

You must not handle it simplistically.

我们不能简单下结论。

wǒmen bù néng jiǎndān xià jiélùn.

HSK3

Chúng ta không thể kết luận qua loa.

We cannot jump to conclusions simply.