拼
简洁
HSK7-9adj 0 · Lv.1
jiǎnjié
ngắn gọn; súc tích (lời nói, cách hành văn)
漢越 giản khiết
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (说话、行文) 简明扼要,没有多余的话
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
ngắn gọn; súc tích (lời nói, cách hành văn)
(说话、行文) 简明扼要,没有多余的话
免费例句
她的表达十分简洁明了。
tā de biǎo dá shí fēn jiǎn jié míng liǎo
≈HSK5
Cô ấy diễn đạt rất súc tích và rõ ràng.
Her expression is very concise and clear.
这份报告写得非常简洁。
Zhè fèn bàogào xiě de fēicháng jiǎnjié.
≈HSK5
Báo cáo này được viết rất ngắn gọn.
This report is written very concisely.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分