拼
简称
HSK7-9n, v 0 · Lv.1
jiǎnchēng
gọi tắt; viết tắt
漢越 giản xưng
例句
Câu ví dụ免费例句
WTO是世界贸易组织的简称。
WTO shì Shìjiè Màoyì Zǔzhī de jiǎnchēng.
≈HSK5
WTO là viết tắt của Tổ chức Thương mại Thế giới.
WTO is the abbreviation for the World Trade Organization.
“北大”是北京大学的简称。
“běi dà” shì běi jīng dà xué de jiǎn chēng
≈HSK5
“Bắc Đại” là tên gọi tắt của Đại học Bắc Kinh.
"Beida" is the abbreviation for Peking University.
“NGO”简称为“非政府组织”。
“NGO” jiǎnchēng wéi “fēizhèngfǔ zǔzhī”.
≈HSK5
“NGO” được gọi tắt là “Tổ chức phi chính phủ”.
"NGO" is abbreviated as "non-governmental organization".
我们简称它为“中医”。
Wǒmen jiǎnchēng tā wéi “Zhōngyī”.
≈HSK5
Chúng tôi gọi tắt nó là “Y học cổ truyền”.
We call it 'Chinese medicine' for short.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分