WinHSK

箭头

HSK6n
0 · Lv.1
jiàntóu

mũi tên

漢越 tiễn đầu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 箭前端的尖头
  2. 箭头形符号,常用来指示方向
义项 nHSK6

mũi tên

箭前端的尖头

免费例句

箭头非常锋利,小心点。

Jiàntóu fēicháng fēnglì, xiǎoxīn diǎn.

HSK4

Mũi tên rất sắc, cẩn thận nhé.

The arrowhead is very sharp, be careful.

请跟着箭头的方向走。

Qǐng gēnzhe jiàntóu de fāngxiàng zǒu.

HSK4

Hãy đi theo hướng của mũi tên.

Please follow the direction of the arrow.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

dấu mũi tên; kí hiệu mũi tên

箭头形符号,常用来指示方向

免费例句

地图上有一个箭头。

Dìtú shàng yǒu yī gè jiàntóu.

HSK4

Trên bản đồ có một mũi tên.

There is an arrow on the map.

箭头指向出口的位置。

Jiàntóu zhǐ xiàng chūkǒu de wèizhì.

HSK4

Mũi tên chỉ về vị trí của lối ra.

The arrow points to the location of the exit.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50