拼
篇幅
HSK7-9n 0 · Lv.1
piānfú
độ dài (bài văn)
漢越 thiên phúc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指文章的长短
- 书籍、报刊等页码和版面的多少
等级
义项 ①n≈HSK7-9
độ dài (bài văn)
指文章的长短
免费例句
他的论文篇幅较长。
Tā de lùnwén piānfú jiào cháng.
≈HSK5
Độ dài luận văn của anh ấy khá dài.
His thesis is quite lengthy.
篇幅过长会影响阅读。
Piānfú guò cháng huì yǐngxiǎng yuèdú.
≈HSK5
Độ dài quá dài ảnh hưởng đến việc đọc.
Excessive length affects reading.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
số trang (của sách báo)
书籍、报刊等页码和版面的多少
免费例句
报纸的篇幅适合阅读。
Bàozhǐ de piānfú shìhé yuèdú.
≈HSK5
Số trang của báo thích hợp để đọc.
The length of the newspaper is suitable for reading.
杂志篇幅不应太多。
Zázhì piānfú bù yīng tài duō.
≈HSK5
Tạp chí không nên có quá nhiều trang.
The magazine should not be too long.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分