拼
粉刺
HSK6n 0 · Lv.1
fěncì
mụn; mụn trứng cá
漢越 phấn thứ
例句
Câu ví dụ免费例句
青少年容易长粉刺。
Qīngshàonián róngyì zhǎng fěncì.
≈HSK5
Thanh thiếu niên dễ bị mụn.
Teenagers are prone to acne.
他脸上有很多粉刺。
tā liǎn shàng yǒu hěnduō fěncì.
≈HSK6
Anh ấy có nhiều mụn trên mặt.
He has a lot of acne on his face.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分