WinHSK

粉饰

HSK6v
0 · Lv.1
fěnshì

che giấu; che đậy; tô vẽ; tô son trát phấn; che đậy khuyết điểm

漢越 phấn sức

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 涂饰表面,掩盖污点或缺点
  2. 粉刷修饰
义项 vHSK6

che giấu; che đậy; tô vẽ; tô son trát phấn; che đậy khuyết điểm

涂饰表面,掩盖污点或缺点

免费例句

报告粉饰了财务问题。

Bàogào fěnshìle cáiwù wèntí.

HSK6

Báo cáo đã che giấu vấn đề tài chính.

The report glossed over the financial problems.

政客粉饰自己的失败。

Zhèngkè fěnshì zìjǐ de shībài.

HSK6

Chính khách che đậy thất bại của mình.

Politicians gloss over their own failures.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

tô sơn; tô sửa

粉刷修饰

免费例句

他粉刷了房屋的外墙。

tā fěnshuā le fángwū de wàiqiáng.

HSK6

Anh ấy sơn lại bức tường bên ngoài nhà.

He painted the exterior wall of the house.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50