粗放
HSK4adjđơn giản; phóng khoáng; đơn giản và phóng khoáng
free and easy; unconstrained and bold [ 相关词条 ] 粗放耕作 [名] extensive cultivation 粗放经营 [名] extensive management 粗放农业 [名] extensive agriculture 粗放饲养 [名] extensive feeding
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 粗扩豪放
- 粗疏;不细致
- 农业上指在较多的土地上投入较少的生产资料和劳动进行浅耕粗作,用扩大耕地面积的方法来提高产品总量(跟“集约”相对)。这种经营方式叫作粗放经营
đơn giản; phóng khoáng; đơn giản và phóng khoáng
粗扩豪放
他的书法有点粗放。
Tā de shūfǎ yǒudiǎn cūfàng.
Bút pháp của anh ấy hơi phóng khoáng.
His calligraphy is a bit rough and free.
她喜欢粗放的风格。
Tā xǐhuān cūfàng de fēnggé.
Cô ấy thích phong cách đơn giản và phóng khoáng.
She likes a rough and unrestrained style.
sơ sài; cẩu thả; qua loa; không kỹ
粗疏;不细致
报告写得有点粗放。
Bàogào xiě de yǒudiǎn cūfàng.
Báo cáo viết hơi sơ sài.
The report is written a bit roughly.
问题处理得太粗放了。
Wèntí chǔlǐ de tài cūfàng le.
Vấn đề được xử lý quá cẩu thả.
The problem was handled too carelessly.
quảng canh
农业上指在较多的土地上投入较少的生产资料和劳动进行浅耕粗作,用扩大耕地面积的方法来提高产品总量(跟“集约”相对)。这种经营方式叫作粗放经营
我们不搞粗放生产。
wǒmen bù gǎo cūfàng shēngchǎn.
Chúng tôi không làm sản xuất quảng canh.
We don't do extensive production.
粗放式的发展不好。
Cūfàng shì de fāzhǎn bù hǎo.
Phát triển kiểu quảng canh không tốt.
Extensive development is not good.