拼
粗笨
HSK4adj 0 · Lv.1
cūbèn
thô kệch; không nhanh nhẹn; vụng về; lóng ngóng (dáng vẻ, cử chỉ); lóng nhóng
heavy; unwieldy; bulky; cumbersome 粗笨 的椅子 heavy-footed chair 粗笨 的家具 unwieldy/bulky furniture 粗笨 的工作 rough and heavy work
漢越 thô bát
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (身材、举止) 笨拙;不灵巧
- (事物) 笨重;不精细
等级
义项 ①adj≈HSK4
thô kệch; không nhanh nhẹn; vụng về; lóng ngóng (dáng vẻ, cử chỉ); lóng nhóng
(身材、举止) 笨拙;不灵巧
免费例句
那人身高体大,但动作并不粗笨。
nà rén shēn gāo tǐ dà, dàn dòngzuò bìng bù cūbèn.
≈HSK6
Người ấy dáng cao to nhưng không đến nỗi vụng về.
That person is tall and big, but his movements are not clumsy.
义项 ②adj≈HSK4
nặng nề; nặng trịch; kềnh càng; cồng kềnh
(事物) 笨重;不精细
免费例句
这些粗笨的家具搬运起来挺费劲。
Zhèxiē cūbèn de jiājù bānyùn qǐlai tǐng fèijìn.
≈HSK6
Những đồ gia dụng cồng kềnh này vận chuyển rất khó.
These bulky pieces of furniture are quite troublesome to move.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分