WinHSK

粘土

HSK6n
0 · Lv.1
nián

Đất sét; đất thó; đất sét dùng để nặn hình

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 粘土是一种可塑性很强的土壤,通常用于制作陶器、雕塑等。
义项 nHSK6

Đất sét; đất thó; đất sét dùng để nặn hình

粘土是一种可塑性很强的土壤,通常用于制作陶器、雕塑等。

免费例句

我需要这些刀的粘土印痕来做比对。

Wǒ xūyào zhèxiē dāo de niántǔ yìnhén lái zuò bǐduì.

HSK6

Tôi cần dấu vết đất sét của những con dao này để so sánh.

I need the clay impressions of these knives for comparison.

吐鲁番大漠底下深处,沙砾石由粘土或钙质胶结,质地坚实,因此坎儿井挖好后不易坍塌。

HSK6

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan