拼
粮仓
HSK6n 0 · Lv.1
liánɡcānɡ
kho thóc; kho lương
granary; breadbasket; rice bowl
漢越 lương thương
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 储存粮食的仓库
- 比喻盛产粮食的地方
等级
义项 ①n≈HSK6
kho thóc; kho lương
储存粮食的仓库
免费例句
古代的漕河连接多个粮仓。
Gǔdài de cáohé liánjiē duō gè liángcāng.
≈HSK6
Kênh đào vận tải thời cổ đại nối liền nhiều kho lương thực.
Ancient canals connected many granaries.
秋收后,粮仓装满了粮食。
qiūshōu hòu, liángcāng zhuāngmǎn le liángshi.
≈HSK6
Sau vụ thu hoạch, các kho thóc trở nên đầy ắp.
After the autumn harvest, the granaries are full of grain.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
vựa lúa; kho thóc (nơi sản xuất nhiều lương thực)
比喻盛产粮食的地方
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分