WinHSK

精神

HSK5n, adj
0 · Lv.1
jīngshen

sức sống; tinh thần

漢越 tinh thần

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指人的意识、思维活动和一般心理状态
  2. 宗旨; 主要的意义
义项 nHSK5

tinh thần; trí óc

指人的意识、思维活动和一般心理状态

免费例句

他的精神状态非常好。

Tā de jīngshén zhuàngtài fēicháng hǎo.

HSK3

Tình trạng sức khỏe của anh ấy rất dồi dào.

His mental state is very good.

父母给我精神上的支持。

fùmǔ gěi wǒ jīngshén shàng de zhīchí.

HSK4

Bố mẹ ủng hộ tôi về mặt tinh thần.

My parents give me spiritual support.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

tôn chỉ; tinh thần; ý nghĩa chủ yếu; điều cốt lõi

宗旨; 主要的意义

免费例句

我们要领会文件的精神。

wǒ men yào lǐng huì wén jiàn de jīng shén

HSK4

Chúng ta cần lĩnh hội tinh thần của văn kiện.

We need to grasp the spirit of the document.

译者没有体会原文的精神。

Yìzhě méiyǒu tǐhuì yuánwén de jīngshén.

HSK4

Người dịch chưa nắm được tinh thần của văn bản gốc.

The translator did not grasp the spirit of the original text.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50