WinHSK

糖浆

HSK5n
0 · Lv.1
tángjiāng

nước đường; xi rô

syrup (for making sweets, etc)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用蔗糖加蒸馏水加热溶解后制成的较稠的糖溶液医药上用来改变某些药物的味道,使容易服用
  2. 制糖时熬成的浓度为60%的糖溶液,可用来做糖果等
义项 nHSK5

nước đường; xi rô

用蔗糖加蒸馏水加热溶解后制成的较稠的糖溶液医药上用来改变某些药物的味道,使容易服用

免费例句

但我那时候对玉米糖浆很上瘾。

dàn wǒ nà shíhou duì yùmǐ tángjiāng hěn shàngyǐn.

HSK6

Nhưng tôi đã nghiện kẹo ngô ở tuổi đó.

But I was addicted to corn syrup back then.

额头上的这个是用玉米糖浆和明胶做的。

é tóu shàng de zhè ge shì yòng yù mǐ táng jiāng hé míng jiāo zuò de

HSK6

Cái này trên trán được làm bằng si-rô ngô và gelatin.

This thing on the forehead is made of corn syrup and gelatin.

义项 nHSK5

nước mật (có nồng độ đường 60% dùng để làm kẹo); mật; mật giọt

制糖时熬成的浓度为60%的糖溶液,可用来做糖果等

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50