WinHSK

紧俏

HSK7-9adj
0 · Lv.1
jǐnqiào

bán chạy; khan hiếm; cung không đủ cầu (hàng hóa)

漢越 khẩn tiếu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (商品) 销路好,供不应求
义项 adjHSK7-9

bán chạy; khan hiếm; cung không đủ cầu (hàng hóa)

(商品) 销路好,供不应求

免费例句

这家店的奶茶非常紧俏。

Zhè jiā diàn de nǎichá fēicháng jǐnqiào.

HSK6

Trà sữa của quán này rất bán chạy.

The milk tea at this shop is in high demand.

这种商品很紧俏。

Zhè zhǒng shāngpǐn hěn jǐnqiào.

HSK6

Loại hàng này rất khan hiếm.

This kind of product is in high demand and short supply.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan