WinHSK

紧缩

HSK7-9v
0 · Lv.1
jǐnsuō

thắt chặt; giảm bớt; rút bớt, rút gọn

漢越 khẩn súc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 缩小
义项 vHSK7-9

thắt chặt; giảm bớt; rút bớt, rút gọn

缩小

免费例句

下个月需要紧缩开支。

Xià ge yuè xūyào jǐnsuō kāizhī.

HSK6

Tháng sau cần phải thắt chặt chi tiêu.

Next month we need to tighten spending.

公司紧缩了生产成本。

Gōngsī jǐnsuō le shēngchǎn chéngběn.

HSK6

Công ty đã giảm chi phí sản xuất.

The company reduced production costs.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50