WinHSK

紫砂

HSK1n
0 · Lv.1
shā

tử sa (một loại đất sét, có nhiều ở Nghi Hưng, tỉnh Giang Tô. Đất rất mịn, hàm lượng sắt cao, sau khi nung có màu nâu đỏ, tím đen. Chủ yếu dùng làm đồ trà.)

boccaro ware 紫砂 壶 boccaro teapot

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种陶土,产于江苏宜兴质地细腻,含铁量高,烧制后呈赤褐、紫黑等色 主要用来烧制茶壶
义项 nHSK1

tử sa (một loại đất sét, có nhiều ở Nghi Hưng, tỉnh Giang Tô. Đất rất mịn, hàm lượng sắt cao, sau khi nung có màu nâu đỏ, tím đen. Chủ yếu dùng làm đồ trà.)

一种陶土,产于江苏宜兴质地细腻,含铁量高,烧制后呈赤褐、紫黑等色 主要用来烧制茶壶

免费例句

我有一个小紫砂壶,很便宜,但是我特别喜欢。

Wǒ yǒu yī gè xiǎo zǐshā hú, hěn piányi, dànshì wǒ tèbié xǐhuan.

HSK6

Tôi có một chiếc ấm tử sa nhỏ, rất rẻ, nhưng tôi đặc biệt thích nó.

I have a small purple clay teapot; it's very cheap, but I especially like it.