拼
紫砂
HSK1n 0 · Lv.1
zǐshā
tử sa (một loại đất sét, có nhiều ở Nghi Hưng, tỉnh Giang Tô. Đất rất mịn, hàm lượng sắt cao, sau khi nung có màu nâu đỏ, tím đen. Chủ yếu dùng làm đồ trà.)
boccaro ware 紫砂 壶 boccaro teapot
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
我有一个小紫砂壶,很便宜,但是我特别喜欢。
Wǒ yǒu yī gè xiǎo zǐshā hú, hěn piányi, dànshì wǒ tèbié xǐhuan.
≈HSK6
Tôi có một chiếc ấm tử sa nhỏ, rất rẻ, nhưng tôi đặc biệt thích nó.
I have a small purple clay teapot; it's very cheap, but I especially like it.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分