拼
繁荣
HSK5adj, v 0 · Lv.1
fánróng
phồn thịnh; phồn vinh; phát triển mạnh
prosper; promote 利用外资 繁荣 本国经济 fertilize the country's economy with foreign capital 繁荣 文艺 bring about flourishing literature and art; boost literature and art 繁荣 文学创作 promote literary creation [ 相关词条 ] 繁荣昌盛 thriving and prosperous
漢越 phồn vinh
例句
Câu ví dụ免费例句
我们生活在繁荣的时代。
Wǒmen shēnghuó zài fánróng de shídài.
≈HSK5
Chúng ta sống trong thời đại phồn vinh.
We live in a prosperous era.
长期以来,中国人把牡丹作为幸福、美好、繁荣的象征。
≈HSK5
他们让市场繁荣起来了。
Tāmen ràng shìchǎng fánróng qǐlái le.
≈HSK5
Họ làm cho thị trường phát triển mạnh mẽ.
They made the market prosperous.
繁荣经济是国家的目标。
Fánróng jīngjì shì guójiā de mùbiāo.
≈HSK5
Phát triển nền kinh tế là mục tiêu quốc gia.
Prospering the economy is the country's goal.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分