拼
红尘
HSK6n 0 · Lv.1
hóngchén
hồng trần; cõi trần; thế gian; bụi hồng
world of mortals; human society; vanity fair 看破 红尘 see through the vanity of the world; be disillusioned with this human world
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指繁华的社会泛指人世间
等级
义项 ①n≈HSK6
hồng trần; cõi trần; thế gian; bụi hồng
指繁华的社会泛指人世间
免费例句
他厌倦红尘,遁入空门。
Tā yànjuàn hóngchén, dùnrù kōngmén.
≈HSK6
Ông chán thế gian nên đã trở thành nhà sư.
He grew tired of the mortal world and became a monk.
他在红尘中追逐梦想。
tā zài hóngchén zhōng zhuīzhú mèngxiǎng.
≈HSK6
Anh ấy theo đuổi ước mơ giữa thế gian này.
He pursues his dreams in the mortal world.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分